VNPT Cần Thơ

Dịch vụ khách hàng tận tâm
- Hỗ trợ 24/7: Đội ngũ chuyên viên sẵn sàng hỗ trợ mọi lúc, mọi nơi.
- Xử lý nhanh: Tiếp nhận và giải quyết yêu cầu trong thời gian ngắn.
Giá cả cạnh tranh, ưu đãi hấp dẫn
- Gói cước linh hoạt: Phù hợp cá nhân, gia đình và doanh nghiệp.
- Khuyến mãi thiết thực: Tặng dung lượng, giảm phí, hoặc miễn phí lắp đặt khi đăng ký mới.
1. Gói Cước Internet VNPT áp dụng tại Cần Thơ ( Chỉ Internet )
ở giao diện máy tính, dòng đầu tiên luôn hiển thị khi vuốt xuống, giúp khách hàng nắm được thông số gói, fix lại giúp nha| TT | Gói cước | Tốc độ | Địa chỉ IP | Giá cước | Phù hợp | SL người |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Home 1 | 300 Mbps | IP động | 180.000₫/tháng | Hộ gia đình nhỏ; lướt web, xem video, học online | 4–6 |
| 2 | Home 2 | 500 Mbps | IP động | 240.000₫/tháng | Gia đình đông người; học tập, làm việc từ xa, giải trí 4K | 6–10 |
| 3 | Home 1 (Mesh) | 300 Mbps | IP động | 210.000₫/tháng | Nhà có lầu / chiều dài lớn; phủ sóng đều nhiều phòng | 6–10 |
| 4 | Home 2 (Mesh) | 500 Mbps | IP động | 270.000₫/tháng | Nhà có lầu, Nhà rộng, nhiều thiết bị; họp online ổn định mọi phòng | 9–12 |
| 5 | Home 3 (Mesh) | 500 Mbps ULM* | IP động | 310.000₫/tháng | Nhà có lầu, Gia đình lớn, nhiều camera & IoT; băng thông ổn định giờ cao điểm | 12–16 |
Bảng Giá Các gói cước WiFi VNPT
ULM*: Tốc độ từ 500Mbps, tối đa 1Gbps.
2. Combo Internet + Truyền hình
Gói cước Internet + Truyền hình của VNPT Cần Thơ mang đến trải nghiệm giải trí tiện lợi cho mọi gia đình. Với tivi thông minh, khách hàng chỉ cần tải ứng dụng để xem, còn với tivi thường, có thể nâng cấp bằng box Android hỗ trợ từ VNPT với chi phí thêm 35.000 VNĐ/tháng/tivi, đảm bảo kết nối và truy cập đa dạng nội dung trực tuyến.
| TT | Gói cước | Tốc độ | Địa chỉ IP | Giá cước | Phù hợp | SL người |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HomeTV 1 | 300 Mbps | IP động | 200.000₫/tháng | Truyền hình MyTV; Căn hộ 1–2 phòng ngủ; lướt web, học online, xem TV HD/Full HD ổn định | 4–6 |
| 2 | HomeTV 2 | 500 Mbps | IP động | 260.000₫/tháng | Truyền hình MyTV; Gia đình 2–3 phòng ngủ; streaming 4K, họp trực tuyến, lưu trữ đám mây mượt | 7–10 |
| 3 | HomeTV 1 (Mesh) | 300 Mbps | IP động | 230.000₫/tháng | Truyền hình MyTV + 01 Mesh (Mesh 5/6); Nhà có lầu/nhà dài; phủ sóng đều cho camera & smarthome cơ bản | 6–10 |
| 4 | HomeTV 2 (Mesh) | 500 Mbps | IP động | 290.000₫/tháng | Truyền hình MyTV + 01 Mesh (Mesh 5/6); Nhà nhiều tầng/diện tích lớn; làm việc từ xa + streaming 4K đa thiết bị | 9–12 |
| 5 | HomeTV 3 (Mesh) | 500 Mbps ULM* | IP động | 330.000₫/tháng | Truyền hình MyTV + 01 Mesh (Mesh 5/6); Nhà có lầu, diện tích rộng, dài. Gia đình lớn/SMB; nhiều camera/IoT, băng thông ổn định giờ cao điểm | 12–16 |
Bảng Giá Các gói HomeTV WiFi VNPT
ULM*: Tốc độ từ 500Mbps, tối đa 1Gbps.
3. Combo Internet + Di động Vinaphone
| Gói cước | HOME SÀNH 2 | HOME SÀNH 4 | HOME ĐỈNH | HOME ĐỈNH 3 |
|---|---|---|---|---|
| Giá gói 1 tháng | 249.000 | 359.000 | 369.000 | 469.000 |
| Tốc độ FiberVNN | 300 Mbps | 500 Mbps | 500 Mbps | ~1Gbps * |
| Dịch vụ MyTV (App) | Không bao gồm | Không bao gồm | MyTV (App) | MyTV (App) K+ |
| Thiết bị Mesh | Không bao gồm | 01 Wifi Mesh 5/6 | Không bao gồm | 01 Wifi Mesh 5/6 |
| Thoại nhóm | Miễn phí thoại nội nhóm giữa các thuê bao di động thành viên | Miễn phí thoại nội nhóm giữa các thuê bao di động thành viên | Miễn phí thoại nội nhóm giữa các thuê bao di động thành viên | Miễn phí thoại nội nhóm giữa các thuê bao di động thành viên |
| Data di động của chủ nhóm | 3 GB/ngày | 3 GB/ngày | 2 GB/ngày | 2 GB/ngày |
| Thoại nội mạng của chủ nhóm | 1.500 phút | 1.500 phút | 1.000 phút | 1.000 phút |
| Thoại ngoại mạng của chủ nhóm | 89 phút | 89 phút | 50 phút | 50 phút |
| Sử dụng DV GTGT cho chủ nhóm | Không trừ cước Data khi truy cập ứng dụng Zalo, YouTube, TikTok | Không trừ cước Data khi truy cập ứng dụng Zalo, YouTube, TikTok | — | — |
| Số lượng thành viên (bao gồm cả chủ nhóm) | Tối đa 6 thành viên | Tối đa 6 thành viên | Tối đa 4 thành viên | Tối đa 4 thành viên |
~1Gbps * = tốc độ tối đa đến 1Gbps tùy hạ tầng & thiết bị.
4. Gói Internet VNPT Cần Thơ – Ip Tĩnh phù hợp cho Doanh nghiệp
| STT | Tên gói cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế cam kết (Mbps) | Giá cước hàng tháng (VNĐ – chưa VAT) | Chính sách IP tĩnh |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FiberIoT1 | 50 | Không cam kết | 150.000 | IP động |
| 2 | FiberIoT2 | 100 | Không cam kết | 200.000 | IP động |
| 3 | FiberXtra1 | 200 | Không cam kết | 260.000 | 01 subnet /56 Lan tĩnh |
| 4 | FiberXtra2 | 300 | Không cam kết | 500.000 | 01 Wan tĩnh, 01 subnet /56 Lan tĩnh |
| 5 | FiberXtra3 | 500 | Không cam kết | 1.600.000 | 01 Wan tĩnh, 01 subnet /56 Lan tĩnh |
| 6 | FiberXtra4 | 800 | Không cam kết | 5.000.000 | 01 Wan tĩnh, 1 Block 08 IPv4 Lan, 01 subnet /56 Lan tĩnh |
| 7 | FiberXtra5 | 1000 | Không cam kết | 8.000.000 | 01 Wan tĩnh, 1 Block 08 IPv4 Lan, 01 subnet /56 Lan tĩnh |
| 8 | FiberXtra6 | 2000 | Không cam kết | 15.000.000 | 01 Wan tĩnh, 1 Block 08 IPv4 Lan, 01 subnet /56 Lan tĩnh |
| 9 | FiberEco1 | 80 | 3 | 320.000 | IP động, 01 subnet /56 Lan tĩnh |
| 10 | FiberEco2 | 120 | 4 | 380.000 | IP động, 01 subnet /56 Lan tĩnh |
| 11 | FiberEco3 | 150 | 6 | 780.000 | 01 Wan tĩnh, 01 subnet /56 Lan tĩnh |
| 12 | FiberEco4 | 200 | 7 | 1.000.000 | 01 Wan tĩnh, 01 subnet /56 Lan tĩnh |
| 13 | Fiber4 | 200 | 10 | 2.000.000 | 01 Wan tĩnh, 01 subnet /56 Lan tĩnh |
| 14 | Fiber5 | 300 | 18 | 5.000.000 | 01 Wan tĩnh, 01 Block 08 Lan, 01 subnet /56 Lan tĩnh |
| 15 | Fiber6 | 500 | 32 | 9.000.000 | 01 Wan tĩnh, 01 Block 08 Lan, 01 subnet /56 Lan tĩnh |
| 16 | FiberVip6 | 500 | 45 | 12.000.000 | 01 Wan tĩnh, 01 Block 08 Lan, 01 subnet /56 Lan tĩnh |
| 17 | Fiber7 | 800 | 55 | 16.000.000 | 01 Wan tĩnh, 01 Block 08 Lan, 01 subnet /56 Lan tĩnh |
| 18 | FiberVip7 | 800 | 65 | 20.000.000 | 01 Wan tĩnh, 01 Block 08 Lan, 01 subnet /56 Lan tĩnh |
| 19 | Fiber8 | 1000 | 80 | 25.000.000 | 01 Wan tĩnh, 01 Block 08 Lan, 01 subnet /56 Lan tĩnh |
| 20 | FiberVip8 | 1000 | 100 | 30.000.000 | 01 Wan tĩnh, 01 Block 08 Lan, 01 subnet /56 Lan tĩnh |
| 21 | FiberVip9 | 2000 | 200 | 55.000.000 | 01 Wan tĩnh, 01 Block 08 Lan, 01 subnet /56 Lan tĩnh |
Bảng Giá Các gói Fiber Doanh Nghiệp VNPT

Dịch vụ VNPT Cần Thơ cung cấp Internet cáp quang tốc độ cao và Truyền hình phong phú với nhiều kênh trong nước và quốc tế, đáp ứng nhu cầu kết nối và giải trí đa dạng. Với công nghệ hiện đại và chăm sóc khách hàng tận tâm, VNPT đảm bảo trải nghiệm ổn định, tiện lợi cho người dùng tại Cần Thơ.
1
Jan, 2021
Liên hệ và đăng ký dịch vụ
Gọi hotline 085.888.55.39 để được tư vấn & đăng ký gói cước phù hợp
2
Feb, 2021
Khảo sát và kiểm tra hạ tầng
Kỹ thuật viên VNPT tại Cần Thơ sẽ kiểm tra tình trạng hạ tầng tại địa điểm để đảm bảo khả năng lắp đặt mạng.
3
Mar, 2021
Lắp đặt thiết bị Internet
Thiết bị và đường truyền sẽ được lắp đặt, cấu hình sẵn sàng để khách hàng có thể sử dụng ngay.
4
Jul, 2021
Hướng dẫn và thanh toán
Nhân viên sẽ hướng dẫn sử dụng cơ bản và hoàn tất quy trình thanh toán cho dịch vụ.
| Lý Do Chọn Lắp Đặt WiFi VNPT Cần Thơ |
|---|
| WiFi VNPT cung cấp tốc độ truy cập internet ổn định, đáp ứng nhu cầu lướt web, xem phim và làm việc trực tuyến. |
| Chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng của VNPT luôn đảm bảo hỗ trợ nhanh chóng và tận tình. |
| Chi phí lắp đặt và các gói cước linh hoạt, phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng của người dân Cần Thơ. |
| VNPT là đơn vị cung cấp dịch vụ uy tín với cơ sở hạ tầng hiện đại, giúp giảm thiểu các sự cố mạng. |
| Nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn dành cho khách hàng đăng ký lắp đặt mới. |



